整理贴 -
asoul一个魂儿吧
全部回复
仅看楼主
level 13
偶相通信 楼主
2026年03月28日 06点03分 1
level 13
偶相通信 楼主
#越南语

1.人称代词
一:tôi
二(男):ông(祖父) anh(兄) em(弟)
二(女):bà(祖母) chị(姐) em(妹)
三:第二人称 + ấy,如 ông ấy
复一:chúng tôi(不含听者)/ta(包含听者)
复二/三:các + 单数形
那些人:(bọn) họ
注:人名后置,如 anh Imai
2.名词陈述句:N + là + N
肯:Tôi là Imai.
否:Tôi không phải là Imai.
疑:Anh có phải là Imai không?
肯回:- Vâng, tôi là Imai.
否回:- Không, tôi không phải là Imai.
3.“也”:cũng
如 Tôi cũng là sinh viên.
4.“的”:của
如 Tôi là sinh viên của trường Đại học Quốc gia Hà Nội.
注:修饰成分后置

5.指示代词
kore/kono/koko:đây / này / đây
sore/sono/soko:đó/đó/ đó
are/ano/asoko:kia / kia / kia
注:常有 kia 问 đó 答
6.量词
cái(物体): cái bàn
con(活物): con chó
quyển(册,用于书册): quyển sách
xe(用于载具): xe ô-tô
注:(1)Tôi thích chó. vs. Tôi thích con chó này. (I like dogs. vs. I like this dog.)
7.“什么”(疑问代词):gì
如 Đây là cái/con gì?
8.反义疑问句:phải không?
如 Anh là anh Bình, phải không?
肯回:- Vâng, tôi là Bình.
否回:- Không, (tôi) không phải (là Bình).
9.“谁”(疑问代词):ai
如 Đó là điện thoại di động của ai? -Đó là của tôi.
10.数字
1:một/mốt(>20的个位1)
2:hai
3:ba
4:bốn
5:năm/lăm(>10的个位5)
6:sáu
7:bảy
8:tám
9:chín
10:mười/mươi(>20的十位1)
100:trăm

11.形容词陈述句:N + adj.
肯:Tôi khỏe.
否:Tôi không khỏe.
疑:Anh có khỏe không?
肯回:- Có, tôi khỏe.
否回:- Không, tôi không khỏe.
注:修饰排序例 —— cái ghế mới kia(a chair new that)
12.程度副词:rất/lắm
如 rất khỏe / khỏe lắm

13.动词陈述句:SV(O)
肯:Tôi ăn phở.
否:Tôi không ăn phở.
疑:Anh có ăn phở không?
肯回:- Có, tôi có ăn phở.
否回:- Không, tôi không ăn phở.
注:“做什么” - làm gì
14.“在”(介词):ở
如 Tôi ăn phở ở nhà hàng.
15.“哪里”(疑问代词):đâu
如 Chị ăn phở ở đâu?
16.劝诱表现:Chúng ta VP nhé.(Let's do sth.)
如 Chúng ta ăn phở nhé. -Vâng, được đấy.
注:语气助词 nhé 如同日语“ne”(表劝诱、提案时)
17.时刻表达
时:giờ 分:phút(多可省略) 现在:bây giờ 几点:mấy giờ

18.过去分词“了”:đã
肯:Hôm qua tôi đã xem phim.
否:Hôm qua tôi đã không xem phim.
疑:Hôm qua anh có xem phim không?
肯回:- Có, hôm qua tôi có xem phim.
否回:- Không, hôm qua tôi không xem phim.
19.未来分词“将”:sẽ
同 đã
20.“从……到……”(介词):từ ~ đến ~
如 Anh ấy xem phim từ 3 giờ đến 5 giờ.
2026年03月28日 08点03分 2
level 7
越南语声调太多了,好难哦
2026年03月28日 10点03分 3
确实
2026年03月28日 14点03分
吧务
level 16
应禁
2026年03月28日 16点03分 4
应帝
2026年03月29日 14点03分
吧务
level 13
good morning Vietnam
2026年03月29日 03点03分 5
good night
2026年03月29日 14点03分
吧务
level 15
666
2026年03月29日 08点03分 6
[小乖]
2026年03月29日 14点03分
level 13
偶相通信 楼主
#越南语
21.“在几点”:vào lúc mấy giờ?
如 Sáng nay anh dậy vào lúc mấy giờ? -Sáng nay tôi vào lúc 7 giờ.
22.“稍微有点”(程度副词):hơi
如 Tối hơi mệt.
——六——
23.“去”(移动动词):đi
如 Ngày mai anh có đi bệnh viện không?
词组:đi đâu - “去哪里”
đi vào - “入·内”,如 đi vào bệnh viện
đi lên - “去·上”,如 đi lên núi
đi xuống - “去·下”,如 đi xuống núi
đi về - “去·回”,如 đi về nước
đi đến - “去·到”,如 (đi) đến trường/nhà bạn
đi ra - “去·外”(去车站等可前往远方的地方),如 (đi) ra ga/sân bay
đi+V - “去·干”,如 Tôi đi ăn cơm.
24.“来/到”(移动动词):đến
如 (1)Tối học tiếng Việt từ 3 giờ đến 5 giờ.(到)
(2)Hôm nay tôi đến trường.(到)
(3)Hôm nay chị Hoa không đến đây.(来)
đến+V - “来·干”,如 Chị ấy đến ăn cơm.
注:时有“去”意,Chị đi đâu? -Tôi đi / đến Việt Nam. (问者非越南人/为越南人,即问者的立场决定)
25.“何时”(疑问词):khi nào/bao giờ
如 (1)Khi nào anh sẽ đi Osaka? (前置问未来)
(2)Anh đã đi Osaka khi nào? (后置问过去)
注:二者区别,是否包含已知大概期间的意味,
如 Tôi sẽ đi Việt Nam (vào mùa thu tới). -(Khi nào)/Bao giờ anh đi?
26.日期表达
日 - ngày (mồng), 如 ngày mồng bốn, ngày mười lăm
月 - tháng, 如 tháng tư
年 - năm, 如 năm 2005
“在” - vào ~, 如 Anh ấy sinh ra vào ngày 15 tháng 7 năm 1990.
27.“花·多少”(疑问词):mất bao nhiêu
词组:mất bao nhiêu + tiếng đồng hồ (花多长时间)
mất bao nhiêu + ngày / tuần / tháng / năm (花几天/周/月/年)
mất bao nhiêu + lâu(花多久)
如 Tử Nhật Bản đến Việt Nam mất bao nhiêu tiếng đồng hồ?
28.“乘坐”(交通手段):bằng
如 Tôi đi Osaka bằng máy bay.
29.“想”(情态动词):muốn+V
肯(否):Tôi (không) muốn đi nước ngoài.
疑:Chị có muốn đi nước ngoài không?
肯/否回:- Có/Không, tôi có/không muốn đi.
2026年03月29日 09点03分 7
level 13
偶相通信 楼主
#越南语

30.“在……有……”(陈述句-存在表达):ở ~ có ~
肯(否):Ở trong lớp học (không) có sinh viên.
疑:Ở trong lớp học có sinh viên không?
肯(否)回:- Có(/Không), ở trong lớp học (không) có sinh viên.
31.“在”:ở(空间意义)
如 Điện thoại di động của anh ở đâu?
32.“可以吗”(征求许可的表达):~có được không?
如 Tôi dùng máy vi tính này, có được không?
(肯回)- Vàng, xin mời.
(否回)- Không, không được.
33.“这个多少钱?”:Cái này bao nhiêu tiền?
34.“正在”(进行时态):đang+V
如 Có phải bây giờ chị ấy đang xem ti-vi không?
(肯回)- Vâng, chị ấy đang xem ti-vi.
(否回)- Không, chị ấy không xem ti-vi.
35.“ne”(“呀”,征求同意的语气词):nhỉ
如 Có nhiều người nhỉ.
36.“no”(“呢”,语气词):đấy?
如 Anh đang làm gì đấy? -Tôi đang xem ti-vi (đấy).
注:类似“nodesu ka”,暗含寻求比问的“干什么”更进一步/详细的信息的语气
2026年03月31日 05点03分 8
1